Nghĩa của từ "shoot yourself in the foot" trong tiếng Việt

"shoot yourself in the foot" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shoot yourself in the foot

US /ʃuːt jərˈsɛlf ɪn ðə fʊt/
UK /ʃuːt jɔːˈsɛlf ɪn ðə fʊt/
"shoot yourself in the foot" picture

Thành ngữ

tự bắn vào chân mình, tự làm hại mình

to unintentionally harm one's own interests or efforts

Ví dụ:
He really shot himself in the foot by insulting the boss during the meeting.
Anh ta thực sự đã tự bắn vào chân mình khi xúc phạm sếp trong cuộc họp.
Don't shoot yourself in the foot by quitting your job before you have a new one.
Đừng tự bắn vào chân mình bằng cách nghỉ việc trước khi có việc mới.